 Trọng lượng và tải trọng xeTrọng tải cho phép, kg.......................................................6090 Tổng trọng lượng, kg .......................................................15420 Trọng tải lên trục trước, kg................................................5490 Trọng tải lên cầu sau, kg ...........................................:.......9930 Trọng tải rơmooc, kg..................12000 (đường khó đi là 7500) Tổng trọng lượng cả rơmooc, kg27450(đường khó đi là 22950) Động cơ Model..........................................................740.13-260(euro-1)
Kiểu động cơ.........................................................Diesel turbo Công suất, kwt (h.p.)..................................................191(260) Đạt được ở tốc độ quay của trục cơ, v/p ...........................2200 Mô men xoắn lớn nhất,Nm (kg.cm)...............................931(95) Tương ứng ở tốc độ quay của trục cơ,v/p ..................1300-1500 Số xi lanh và phân bố xilanh ...............................................V,8 Dung tích làm việc, lít ......................................................10,85 Đường kính xi lanh và hành trình pittông, mm..............120/120 Hệ số nén...............................................................................17 Thiết bị điện Điện áp sử dụng, V................................................................24 Ắc quy, V/Ah...........................................................2 x 12 /190 Máy phát điện V....................................................................28 Bộ ly hợp Loại: ............................................ma sát, khô, hai đa, mod. 17 Điều khiển: ................................................thuỷ lực với khí nén Hộp số Loại....................................................................cơ, năm tốc độ Điều khiển ..................................................................cơ, từ xa Tỷ số truyền: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Rev. | 7.82 | 4.03 | 2.50 | 1.53 | 1.00 | 7.38 |
Hộp số phụ Loại............cơ, hai tốc độ với vi sai giữa các trục có thể khoá. Điều khiển.....................................................................khí nén Tỷ số số cao/số thấp ...............................................l.692/0.917 Hệ thống phanh Điều khiển.....................................................................khí nén Kích thước đường kính tang trống, mm ...............................400 Chiều rộng dải phanh, mm ..................................................140 Tổng diện tích dải phanh, cm2 ..........................................6300 Bánh xe và lốp Kiểu bánh .............................................................................đĩa Kiểu lốp .............................................khí nén, thay đổi áp suất Cỡ vành............................................:.........12,2-20,9 (310-533) Cỡ lốp........................................425/85 R21 (1260x425-533P) Loại...................................phía trước, trên động cơ, 3 chỗ ngồi Ca bin ...........................................................ngắn (giường nằm) Thùng xe: Kiểu........................bằng thép, thành xe và bạt có thể tháo rời Kích thước trong, mm: - chiều dài ..............................................................4800 (5200) - chiều rộng........................................................................2320

Newer news items:
Older news items:
|