Subsidiaries
Support Online
Business Support

(84)903 459 119
Business Support

(84)904 337 339

Visit Counter

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
KAMAZ – 43114
 
Trọng lượng và tải trọng xe

Trọng tải cho phép, kg.......................................................6090

Tổng trọng lượng, kg .......................................................15420

Trọng tải lên trục trước, kg................................................5490

Trọng tải lên cầu sau, kg ...........................................:.......9930

Trọng tải rơmooc, kg..................12000 (đường khó đi là 7500)

Tổng trọng lượng cả rơmooc, kg27450(đường khó đi là 22950)

Động cơ

Model..........................................................740.13-260(euro-1)

Kiểu động cơ.........................................................Diesel turbo

Công suất, kwt (h.p.)..................................................191(260)

Đạt được ở tốc độ quay của trục cơ, v/p ...........................2200

Mô men xoắn lớn nhất,Nm (kg.cm)...............................931(95)

Tương ứng ở tốc độ quay của trục cơ,v/p ..................1300-1500

Số xi lanh và phân bố xilanh ...............................................V,8

Dung tích làm việc, lít ......................................................10,85

Đường kính xi lanh và hành trình pittông, mm..............120/120

Hệ số nén...............................................................................17

Thiết bị điện

Điện áp sử dụng, V................................................................24

Ắc quy, V/Ah...........................................................2 x 12 /190

Máy phát điện V....................................................................28

Bộ ly hợp

Loại: ............................................ma sát, khô, hai đa, mod. 17

Điều khiển: ................................................thuỷ lực với khí nén

Hộp số

Loại....................................................................cơ, năm tốc độ

Điều khiển ..................................................................cơ, từ xa

Tỷ số truyền:

1

2

3

4

5

Rev.

7.82

4.03

2.50

1.53

1.00

7.38

Hộp số phụ

Loại............cơ, hai tốc độ với vi sai giữa các trục có thể khoá.

Điều khiển.....................................................................khí nén

Tỷ số số cao/số thấp ...............................................l.692/0.917

Hệ thống phanh

Điều khiển.....................................................................khí nén

Kích thước đường kính tang trống, mm ...............................400

Chiều rộng dải phanh, mm ..................................................140

Tổng diện tích dải phanh, cm2 ..........................................6300

Bánh xe và lốp

Kiểu bánh .............................................................................đĩa

Kiểu lốp .............................................khí nén, thay đổi áp suất

Cỡ vành............................................:.........12,2-20,9 (310-533)

Cỡ lốp........................................425/85 R21 (1260x425-533P)

Loại...................................phía trước, trên động cơ, 3 chỗ ngồi

Ca bin ...........................................................ngắn (giường nằm)

Thùng xe:

Kiểu........................bằng thép, thành xe và bạt có thể tháo rời

Kích thước trong, mm:

- chiều dài ..............................................................4800 (5200)

- chiều rộng........................................................................2320

Ảnh minh họa


Newer news items:
Older news items:

 
            New Projects
New Investment
We had been 3500m2 land from project 50 years that located on the axis road National Highway 1A (first of the city Vinh) with the front 400m, Now we...
Products