| KAMAZ – 53215 |
![]() Trọng lượng và tải trọng xe Trọng tải cho phép, kg.....................................................11000 Tổng trọng lượng, kg .....................................................19355 Trọng tải rơmooc, kg .......................................................14000 Tổng trọng lượng cả rơmooc, kg......................................33355 Động cơ Model........................................................................740.11-240 Kiểu động cơ..........................................................Diesel turbo Công suất, kwt (h.p.)..................................................176(240) Đạt được ở tốc đô quay của trục cơ, v/p .............................2200 Mômen xoắn lớn nhất,Nm (kg.cm)...............................834(85) Tương ứng ở tốc độ quay của trục cơ,v/p ..................1200-1600 Số xi /anh và phân bố xilanh ...............................................V,8 Dung tích làm việc, lít ......:...............................................10,85 Đường kính xilanh và hành trình pittông, mm..............120/120 Hệ số nén...............................................................................16 Thiết bị điện Điện áp sử dụng, V................................................................24 Ắc quy, V/Ah...........................................................2 x 12 /190 Máy phát điện V....................................................................28 Bộ ly hợp Loại: ..........................................ma sát, khô, hai đĩa, mod. 142 Điều khiển: ................................................thuỷ lực với khí nén Hộp số Loại...................................................................cơ, mười tốc độ Điều khiển ...................................................................cơ, từ xa Tỷ số truyền:
Hệ thống phanh Điều khiển.....................................................................khí nén Kích thước đường kính tang trống, mm ...............................400 Chiều rộng dải phanh, mm ..................................................140 Tổng diện tích dải phanh, cm2 ....................:.....................6300 Bánh xe và lốp Kiểu bánh .............................................................................đĩa Kiểu lốp .............................................khí nén, thay đổi áp suất Cỡ vành ..........................................................7,0-20 (178-508) Cỡ lốp …………………………………10.00 R20 (280 R508) Ca bin Loại...................................phía trước, trên động cơ, 3 chỗ ngồi Trong ca bin........................................................có giường nằm |
| New Projects |
New InvestmentWe had been 3500m2 land from project 50 years that located on the axis road National Highway 1A (first of the city Vinh) with the front 400m, Now we... |