Subsidiaries
Support Online
Business Support

(84)903 459 119
Business Support

(84)904 337 339

Visit Counter

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
KAMAZ – 65115-017-13

Trọng lượng và tải trọng xe

Tải trọng cho phép, kg . . . . . . . . . . .13600..................*15000

Tổng trọng lượng, kg . . . . . . . . . . . .22400.................*24000

trọng tải lên trục trước, kg . . . . . . . . 4400...................* 6000

trọng tải lên cầu sau, kg . . . . . . . . . .18000..................*18000

Trọng tải rơmooc, kg . . . . . . . . . . . .14000.................*14000

Tổng trọng lượng cả rơmooc, kg . . .36400.................*38000

Động cơ

Model.....................................................740.13-260 (EURO-1)

Kiểu động cơ..........................................................Diesel turbo

Công suất, kwt (h.p.)................................:..................191(260)

Đạt được ở tóc độ quay của trục cơ, v/p .............................2200

Mômen xoắn lớn nhất,Nm (kg.cm ................................931(95)

Tương ứng ỏ tốc độ quay của trục cơ, v/p .................1300-1500

Số xi oanh và phân bố xilanh ...............................................V,8

Dung tích làm việc, lít......................................................10,85

Đường kính xilanh và hành trình pittông, mm..............120/120

Hệ số nén...............................:..............................:................17

Thiết bị điện

Điện áp sử dụng, V................................................................24

Ắc quy, V/Ah...................................................2 x 12 /190

Bộ ly hợp

Mo del.....................................................................................17

Loại:..............................................................màng ngăn, 2 đĩa

Điều khiển: ................................................thuỷ lực với khí nén

Hộp số

Loại...................................................................cơ, mười tốc độ

Điều khiển ...................................................................cơ, từ xa

Tỷ số truyền:

1

2

3

4

5

Rev.

7.82

4.03

2.50

1.53

1.00

7.38

6.38

3.29

2.04

1.25

0.815

6.02

 

Hệ thống phanh

Điều khiển.....................................................................khí nén

Kích thước đường kính tang trống, mm ...............................400

Chiều rộng dải phanh, mm ..................................................140

Tổng diện tích dải phanh, cm2 .........................................6300

Bánh xe và lốp

Kiểu bánh .............................................................................đĩa

Kiểu lốp.............................................................khí nén, radian

Cỡ vành .........................................................................7,5-20

Cỡ lốp ……………………………………………..11.00 R20

Cabin

Loại ……….......................................phía trước, trên động cơ

Cabin..................................................................có giường nằm

Thùng xe

Loại........................................bằng thép, có thể tháo rời, có bạt

chiều dài trong, mm............................6100....................*7800

chiều rộng trong, mm .........................2320....................*2420
Ảnh minh họa
 
            New Projects
New Investment
We had been 3500m2 land from project 50 years that located on the axis road National Highway 1A (first of the city Vinh) with the front 400m, Now we...
Products