 Trọng lượng và tải trọng xe Tải trọng cho phép, kg . . . . . . . . . . .13600..................*15000 Tổng trọng lượng, kg . . . . . . . . . . . .22400.................*24000 trọng tải lên trục trước, kg . . . . . . . . 4400...................* 6000 trọng tải lên cầu sau, kg . . . . . . . . . .18000..................*18000 Trọng tải rơmooc, kg . . . . . . . . . . . .14000.................*14000 Tổng trọng lượng cả rơmooc, kg . . .36400.................*38000 Động cơ Model.....................................................740.13-260 (EURO-1)
Kiểu động cơ..........................................................Diesel turbo Công suất, kwt (h.p.)................................:..................191(260) Đạt được ở tóc độ quay của trục cơ, v/p .............................2200 Mômen xoắn lớn nhất,Nm (kg.cm ................................931(95) Tương ứng ỏ tốc độ quay của trục cơ, v/p .................1300-1500 Số xi oanh và phân bố xilanh ...............................................V,8 Dung tích làm việc, lít......................................................10,85 Đường kính xilanh và hành trình pittông, mm..............120/120 Hệ số nén...............................:..............................:................17 Thiết bị điện Điện áp sử dụng, V................................................................24 Ắc quy, V/Ah...................................................2 x 12 /190 Bộ ly hợp Mo del.....................................................................................17 Loại:..............................................................màng ngăn, 2 đĩa Điều khiển: ................................................thuỷ lực với khí nén Hộp số Loại...................................................................cơ, mười tốc độ Điều khiển ...................................................................cơ, từ xa Tỷ số truyền: 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | Rev. | 7.82 | 4.03 | 2.50 | 1.53 | 1.00 | 7.38 | 6.38 | 3.29 | 2.04 | 1.25 | 0.815 | 6.02 |
Hệ thống phanh Điều khiển.....................................................................khí nén Kích thước đường kính tang trống, mm ...............................400 Chiều rộng dải phanh, mm ..................................................140 Tổng diện tích dải phanh, cm2 .........................................6300 Bánh xe và lốp Kiểu bánh .............................................................................đĩa Kiểu lốp.............................................................khí nén, radian Cỡ vành .........................................................................7,5-20 Cỡ lốp ……………………………………………..11.00 R20 Cabin Loại ……….......................................phía trước, trên động cơ Cabin..................................................................có giường nằm Thùng xe Loại........................................bằng thép, có thể tháo rời, có bạt chiều dài trong, mm............................6100....................*7800 chiều rộng trong, mm .........................2320....................*2420
 |